18
Thứ năm
Âm lịch11tháng 3
Năm
Canh Thìn
Tháng
Canh Thìn (thiếu)
Ngày
Tân Mão
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Dậu, Đinh Dậu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 18/04/1940

Thứ năm, ngày 18 tháng 4 năm 1940 dương lịch là ngày 11 tháng 3 năm Canh Thìn. Ngày Tân Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 4/1940

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Canh Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1940
T2T3T4T5T6T7CN
1 24 2 25 3 26 4 27 5 Thanh minh 28 6 29 7 30
8 1/3 9 2 10 Tết Hàn thực 3 11 4 12 5 13 6 14 7
15 8 16 9 17 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 18 11 19 12 20 Cốc vũ 13 21 14
22 15 23 16 24 17 25 18 26 19 27 20 28 21
29 22 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 23 1 24 2 25 3 26 4 27 5 Lập hạ 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 18/04/1940
Âm lịchNgày 11 tháng 3 năm Canh Thìn
Can chiNgày Tân Mão, tháng Canh Thìn, năm Canh Thìn
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bế và sao Tỉnh

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Dậu, Đinh Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi