27
Thứ bảy
Âm lịch20tháng 3
Năm
Canh Thìn
Tháng
Canh Thìn (thiếu)
Ngày
Canh Tý
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 27/04/1940

Thứ bảy, ngày 27 tháng 4 năm 1940 dương lịch là ngày 20 tháng 3 năm Canh Thìn. Ngày Canh Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 4/1940

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Canh Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1940
T2T3T4T5T6T7CN
1 24 2 25 3 26 4 27 5 Thanh minh 28 6 29 7 30
8 1/3 9 2 10 Tết Hàn thực 3 11 4 12 5 13 6 14 7
15 8 16 9 17 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 18 11 19 12 20 Cốc vũ 13 21 14
22 15 23 16 24 17 25 18 26 19 27 20 28 21
29 22 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 23 1 24 2 25 3 26 4 27 5 Lập hạ 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 27/04/1940
Âm lịchNgày 20 tháng 3 năm Canh Thìn
Can chiNgày Canh Tý, tháng Canh Thìn, năm Canh Thìn
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thành và sao Đê

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Ngọ, Bính Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi