2
Thứ ba
Âm lịch25tháng 2
Năm
Canh Thìn
Tháng
Kỷ Mão (đủ)
Ngày
Ất Hợi
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 02/04/1940

Thứ ba, ngày 2 tháng 4 năm 1940 dương lịch là ngày 25 tháng 2 năm Canh Thìn. Ngày Ất Hợi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 4/1940

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Canh Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1940
T2T3T4T5T6T7CN
1 24 2 25 3 26 4 27 5 Thanh minh 28 6 29 7 30
8 1/3 9 2 10 Tết Hàn thực 3 11 4 12 5 13 6 14 7
15 8 16 9 17 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 18 11 19 12 20 Cốc vũ 13 21 14
22 15 23 16 24 17 25 18 26 19 27 20 28 21
29 22 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 23 1 24 2 25 3 26 4 27 5 Lập hạ 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 02/04/1940
Âm lịchNgày 25 tháng 2 năm Canh Thìn
Can chiNgày Ất Hợi, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Vĩ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Tỵ, Tân Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu