- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 13/04/1947 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Bính Thìn, Mậu Thìn
- Hỷ thần
- Chính Nam
- Tài thần
- Chính Tây
- Trực
- Phá (xấu)
- Sao
- Tinh (hung)
Lịch âm ngày 13/04/1947
Chủ nhật, ngày 13 tháng 4 năm 1947 dương lịch là ngày 23 tháng 2 (nhuận) năm Đinh Hợi. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 31 10 | 1 11 | 2 12 | 3 13 | 4 14 | 5 Thanh minh 15 | 6 16 |
| 7 17 | 8 18 | 9 19 | 10 20 | 11 21 | 12 22 | 13 23 |
| 14 24 | 15 25 | 16 26 | 17 27 | 18 28 | 19 29 | 20 30 |
| 21 Cốc vũ 1/3 | 22 2 | 23 Tết Hàn thực 3 | 24 4 | 25 5 | 26 6 | 27 7 |
| 28 8 | 29 9 | 30 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 | 1 11 | 2 12 | 3 13 | 4 14 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 13/4
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Chủ nhật, 13/04/1947 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 23 tháng 2 (nhuận) năm Đinh Hợi |
| Can chi | Ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Mão, năm Đinh Hợi |
| Ngũ hành | Đại Hải Thủy |
| Tiết khí | Thanh minh |
| Trực nhật | Hắc đạo Thiên Lao |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Phá và sao Tinh
| Thập nhị trực | Xấu Trực Phá |
|---|---|
| Nên làm | Phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh |
| Không nên | Mọi việc trọng đại |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Tinh Nhật Mã |
| Điểm ngày | 0/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
- Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Bính Thìn, Mậu Thìn |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |