6
Chủ nhật
Âm lịch16tháng 2 nhuận
Năm
Đinh Hợi
Tháng
Quý Mão (đủ)
Ngày
Ất Mão
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 06/04/1947

Chủ nhật, ngày 6 tháng 4 năm 1947 dương lịch là ngày 16 tháng 2 (nhuận) năm Đinh Hợi. Ngày Ất Mão, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 4/1947

Âm lịch: tháng 2 nhuận – 3 năm Đinh Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1947
T2T3T4T5T6T7CN
31 10 1 11 2 12 3 13 4 14 5 Thanh minh 15 6 16
7 17 8 18 9 19 10 20 11 21 12 22 13 23
14 24 15 25 16 26 17 27 18 28 19 29 20 30
21 Cốc vũ 1/3 22 2 23 Tết Hàn thực 3 24 4 25 5 26 6 27 7
28 8 29 9 30 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 1 11 2 12 3 13 4 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 06/04/1947
Âm lịchNgày 16 tháng 2 (nhuận) năm Đinh Hợi
Can chiNgày Ất Mão, tháng Quý Mão, năm Đinh Hợi
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bế và sao Mão

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi