8
Thứ ba
Âm lịch18tháng 2 nhuận
Năm
Đinh Hợi
Tháng
Quý Mão (đủ)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 08/04/1947

Thứ ba, ngày 8 tháng 4 năm 1947 dương lịch là ngày 18 tháng 2 (nhuận) năm Đinh Hợi. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 4/1947

Âm lịch: tháng 2 nhuận – 3 năm Đinh Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1947
T2T3T4T5T6T7CN
31 10 1 11 2 12 3 13 4 14 5 Thanh minh 15 6 16
7 17 8 18 9 19 10 20 11 21 12 22 13 23
14 24 15 25 16 26 17 27 18 28 19 29 20 30
21 Cốc vũ 1/3 22 2 23 Tết Hàn thực 3 24 4 25 5 26 6 27 7
28 8 29 9 30 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 1 11 2 12 3 13 4 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 08/04/1947
Âm lịchNgày 18 tháng 2 (nhuận) năm Đinh Hợi
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Quý Mão, năm Đinh Hợi
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Trừ và sao Chủy

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu