20
Chủ nhật
Âm lịch30tháng 2 nhuận
Năm
Đinh Hợi
Tháng
Quý Mão (đủ)
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Hợi, Ất Hợi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 20/04/1947

Chủ nhật, ngày 20 tháng 4 năm 1947 dương lịch là ngày 30 tháng 2 (nhuận) năm Đinh Hợi. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 4/1947

Âm lịch: tháng 2 nhuận – 3 năm Đinh Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1947
T2T3T4T5T6T7CN
31 10 1 11 2 12 3 13 4 14 5 Thanh minh 15 6 16
7 17 8 18 9 19 10 20 11 21 12 22 13 23
14 24 15 25 16 26 17 27 18 28 19 29 20 30
21 Cốc vũ 1/3 22 2 23 Tết Hàn thực 3 24 4 25 5 26 6 27 7
28 8 29 9 30 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 1 11 2 12 3 13 4 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 20/04/1947
Âm lịchNgày 30 tháng 2 (nhuận) năm Đinh Hợi
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Quý Mão, năm Đinh Hợi
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Trừ và sao Phòng

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu