3
Thứ năm
Âm lịch13tháng 2 nhuận
Năm
Đinh Hợi
Tháng
Quý Mão (đủ)
Ngày
Nhâm Tý
Tiết
Xuân phân

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 03/04/1947

Thứ năm, ngày 3 tháng 4 năm 1947 dương lịch là ngày 13 tháng 2 (nhuận) năm Đinh Hợi. Ngày Nhâm Tý, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 4/1947

Âm lịch: tháng 2 nhuận – 3 năm Đinh Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1947
T2T3T4T5T6T7CN
31 10 1 11 2 12 3 13 4 14 5 Thanh minh 15 6 16
7 17 8 18 9 19 10 20 11 21 12 22 13 23
14 24 15 25 16 26 17 27 18 28 19 29 20 30
21 Cốc vũ 1/3 22 2 23 Tết Hàn thực 3 24 4 25 5 26 6 27 7
28 8 29 9 30 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 1 11 2 12 3 13 4 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 03/04/1947
Âm lịchNgày 13 tháng 2 (nhuận) năm Đinh Hợi
Can chiNgày Nhâm Tý, tháng Quý Mão, năm Đinh Hợi
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thâu và sao Khuê

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Ngọ, Mậu Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi