- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Giỗ Tổ Hùng Vương
- Tết Trùng cửu18/10 · còn 1 ngày
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 3 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 14 ngày
- Tuổi xung
- Giáp Tuất, Bính Tuất
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Tây Nam
- Trực
- Kiến (tốt)
- Sao
- Tất (cát)
Lịch âm ngày 13/04/2076
Thứ hai, ngày 13 tháng 4 năm 2076 dương lịch là mùng 10 tháng 3 năm Bính Thân. Ngày Canh Thìn, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).
Giỗ Tổ Hùng Vương
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 30 26 | 31 27 | 1 28 | 2 29 | 3 30 | 4 Thanh minh 1/3 | 5 2 |
| 6 Tết Hàn thực 3 | 7 4 | 8 5 | 9 6 | 10 7 | 11 8 | 12 9 |
| 13 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 | 14 11 | 15 12 | 16 13 | 17 14 | 18 15 | 19 Cốc vũ 16 |
| 20 17 | 21 18 | 22 19 | 23 20 | 24 21 | 25 22 | 26 23 |
| 27 24 | 28 25 | 29 26 | 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 27 | 1 28 | 2 29 | 3 1/4 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 13/4
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ hai, 13/04/2076 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 10 tháng 3 năm Bính Thân |
| Can chi | Ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thân |
| Ngũ hành | Bạch Lạp Kim |
| Tiết khí | Thanh minh |
| Trực nhật | Hoàng đạo Thanh Long |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Kiến và sao Tất
| Thập nhị trực | Tốt Trực Kiến |
|---|---|
| Nên làm | Xuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương |
| Không nên | Động thổ, đào giếng, an táng |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Tất Nguyệt Ô |
| Điểm ngày | 9/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Giáp Tuất, Bính Tuất |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tuất, hình Thìn, hại Mão |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |