7
Thứ ba
Âm lịch4tháng 3
Năm
Bính Thân
Tháng
Nhâm Thìn (thiếu)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 07/04/2076

Thứ ba, ngày 7 tháng 4 năm 2076 dương lịch là mùng 4 tháng 3 năm Bính Thân. Ngày Giáp Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 4/2076

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Bính Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2076
T2T3T4T5T6T7CN
30 26 31 27 1 28 2 29 3 30 4 Thanh minh 1/3 5 2
6 Tết Hàn thực 3 7 4 8 5 9 6 10 7 11 8 12 9
13 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 14 11 15 12 16 13 17 14 18 15 19 Cốc vũ 16
20 17 21 18 22 19 23 20 24 21 25 22 26 23
27 24 28 25 29 26 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 27 1 28 2 29 3 1/4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 07/04/2076
Âm lịchMùng 4 tháng 3 năm Bính Thân
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thân
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Phá và sao Thất

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất