14
Thứ ba
Âm lịch11tháng 3
Năm
Bính Thân
Tháng
Nhâm Thìn (thiếu)
Ngày
Tân Tỵ
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 14/04/2076

Thứ ba, ngày 14 tháng 4 năm 2076 dương lịch là ngày 11 tháng 3 năm Bính Thân. Ngày Tân Tỵ, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 4/2076

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Bính Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2076
T2T3T4T5T6T7CN
30 26 31 27 1 28 2 29 3 30 4 Thanh minh 1/3 5 2
6 Tết Hàn thực 3 7 4 8 5 9 6 10 7 11 8 12 9
13 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 14 11 15 12 16 13 17 14 18 15 19 Cốc vũ 16
20 17 21 18 22 19 23 20 24 21 25 22 26 23
27 24 28 25 29 26 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 27 1 28 2 29 3 1/4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 14/04/2076
Âm lịchNgày 11 tháng 3 năm Bính Thân
Can chiNgày Tân Tỵ, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thân
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Trừ và sao Chủy

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Hợi, Đinh Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu