14
Thứ ba
Âm lịch21tháng 8
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Quý Dậu (đủ)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 14/10/1919

Thứ ba, ngày 14 tháng 10 năm 1919 dương lịch là ngày 21 tháng 8 năm Kỷ Mùi. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 10/1919

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1919
T2T3T4T5T6T7CN
29 6 30 7 1 8 2 9 3 10 4 11 5 12
6 13 7 14 8 Tết Trung thu 15 9 Hàn lộ 16 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 17 11 18 12 19
13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 20 14 21 15 22 16 23 17 24 18 25 19 26
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 27 21 28 22 29 23 30 24 Sương giáng 1/9 25 2 26 3
27 4 28 5 29 6 30 7 31 Lễ hội Halloween 8 1 9 2 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 14/10/1919
Âm lịchNgày 21 tháng 8 năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Trừ và sao Vĩ

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu