9
Thứ năm
Âm lịch16tháng 8
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Quý Dậu (đủ)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 09/10/1919

Thứ năm, ngày 9 tháng 10 năm 1919 dương lịch là ngày 16 tháng 8 năm Kỷ Mùi. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 10/1919

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1919
T2T3T4T5T6T7CN
29 6 30 7 1 8 2 9 3 10 4 11 5 12
6 13 7 14 8 Tết Trung thu 15 9 Hàn lộ 16 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 17 11 18 12 19
13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 20 14 21 15 22 16 23 17 24 18 25 19 26
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 27 21 28 22 29 23 30 24 Sương giáng 1/9 25 2 26 3
27 4 28 5 29 6 30 7 31 Lễ hội Halloween 8 1 9 2 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 09/10/1919
Âm lịchNgày 16 tháng 8 năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíHàn lộ Bắt đầu tiết Hàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thành và sao Giác

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi