14
Thứ bảy
Âm lịch20tháng 2
Năm
Ất Sửu
Tháng
Kỷ Mão (thiếu)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 14/03/1925

Thứ bảy, ngày 14 tháng 3 năm 1925 dương lịch là ngày 20 tháng 2 năm Ất Sửu. Ngày Đinh Dậu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 3/1925

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1925
T2T3T4T5T6T7CN
23 1/2 24 2 25 3 26 4 27 5 28 6 1 7
2 8 3 9 4 10 5 11 6 Kinh trập 12 7 13 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 14
9 15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20 15 21
16 22 17 23 18 24 19 25 20 26 21 Xuân phân 27 22 28
23 29 24 1/3 25 2 26 Tết Hàn thực 3 27 4 28 5 29 6
30 7 31 8 1 9 2 10 3 11 4 12 5 Thanh minh 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 14/03/1925
Âm lịchNgày 20 tháng 2 năm Ất Sửu
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Phá và sao Liễu

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi