22
Chủ nhật
Âm lịch28tháng 2
Năm
Ất Sửu
Tháng
Kỷ Mão (thiếu)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 22/03/1925

Chủ nhật, ngày 22 tháng 3 năm 1925 dương lịch là ngày 28 tháng 2 năm Ất Sửu. Ngày Ất Tỵ, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 3/1925

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1925
T2T3T4T5T6T7CN
23 1/2 24 2 25 3 26 4 27 5 28 6 1 7
2 8 3 9 4 10 5 11 6 Kinh trập 12 7 13 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 14
9 15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20 15 21
16 22 17 23 18 24 19 25 20 26 21 Xuân phân 27 22 28
23 29 24 1/3 25 2 26 Tết Hàn thực 3 27 4 28 5 29 6
30 7 31 8 1 9 2 10 3 11 4 12 5 Thanh minh 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 22/03/1925
Âm lịchNgày 28 tháng 2 năm Ất Sửu
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Mãn và sao Phòng

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu