29
Chủ nhật
Âm lịch6tháng 3
Năm
Ất Sửu
Tháng
Canh Thìn (đủ)
Ngày
Nhâm Tý
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 29/03/1925

Chủ nhật, ngày 29 tháng 3 năm 1925 dương lịch là mùng 6 tháng 3 năm Ất Sửu. Ngày Nhâm Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 3/1925

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1925
T2T3T4T5T6T7CN
23 1/2 24 2 25 3 26 4 27 5 28 6 1 7
2 8 3 9 4 10 5 11 6 Kinh trập 12 7 13 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 14
9 15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20 15 21
16 22 17 23 18 24 19 25 20 26 21 Xuân phân 27 22 28
23 29 24 1/3 25 2 26 Tết Hàn thực 3 27 4 28 5 29 6
30 7 31 8 1 9 2 10 3 11 4 12 5 Thanh minh 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 29/03/1925
Âm lịchMùng 6 tháng 3 năm Ất Sửu
Can chiNgày Nhâm Tý, tháng Canh Thìn, năm Ất Sửu
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thâu và sao Hư

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Ngọ, Mậu Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi