4
Thứ tư
Âm lịch10tháng 2
Năm
Ất Sửu
Tháng
Kỷ Mão (thiếu)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 04/03/1925

Thứ tư, ngày 4 tháng 3 năm 1925 dương lịch là mùng 10 tháng 2 năm Ất Sửu. Ngày Đinh Hợi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 3/1925

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1925
T2T3T4T5T6T7CN
23 1/2 24 2 25 3 26 4 27 5 28 6 1 7
2 8 3 9 4 10 5 11 6 Kinh trập 12 7 13 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 14
9 15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20 15 21
16 22 17 23 18 24 19 25 20 26 21 Xuân phân 27 22 28
23 29 24 1/3 25 2 26 Tết Hàn thực 3 27 4 28 5 29 6
30 7 31 8 1 9 2 10 3 11 4 12 5 Thanh minh 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 04/03/1925
Âm lịchMùng 10 tháng 2 năm Ất Sửu
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thâu và sao Bích

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu