14
Chủ nhật
Âm lịch20tháng 2
Năm
Đinh Dậu
Tháng
Quý Mão (thiếu)
Ngày
Ất Mão
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 14/03/2077

Chủ nhật, ngày 14 tháng 3 năm 2077 dương lịch là ngày 20 tháng 2 năm Đinh Dậu. Ngày Ất Mão, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 3/2077

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Đinh Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2077
T2T3T4T5T6T7CN
1 7 2 8 3 9 4 10 5 Kinh trập 11 6 12 7 13
8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 14 9 15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20
15 21 16 22 17 23 18 24 19 25 20 Xuân phân 26 21 27
22 28 23 29 24 1/3 25 2 26 Tết Hàn thực 3 27 4 28 5
29 6 30 7 31 8 1 9 2 10 3 11 4 Thanh minh 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 14/03/2077
Âm lịchNgày 20 tháng 2 năm Đinh Dậu
Can chiNgày Ất Mão, tháng Quý Mão, năm Đinh Dậu
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Kiến và sao Mão

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi