3
Thứ tư
Âm lịch9tháng 2
Năm
Đinh Dậu
Tháng
Quý Mão (thiếu)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 03/03/2077

Thứ tư, ngày 3 tháng 3 năm 2077 dương lịch là mùng 9 tháng 2 năm Đinh Dậu. Ngày Giáp Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 3/2077

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Đinh Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2077
T2T3T4T5T6T7CN
1 7 2 8 3 9 4 10 5 Kinh trập 11 6 12 7 13
8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 14 9 15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20
15 21 16 22 17 23 18 24 19 25 20 Xuân phân 26 21 27
22 28 23 29 24 1/3 25 2 26 Tết Hàn thực 3 27 4 28 5
29 6 30 7 31 8 1 9 2 10 3 11 4 Thanh minh 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 03/03/2077
Âm lịchMùng 9 tháng 2 năm Đinh Dậu
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Quý Mão, năm Đinh Dậu
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Mãn và sao Cơ

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất