21
Chủ nhật
Âm lịch27tháng 2
Năm
Đinh Dậu
Tháng
Quý Mão (thiếu)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 21/03/2077

Chủ nhật, ngày 21 tháng 3 năm 2077 dương lịch là ngày 27 tháng 2 năm Đinh Dậu. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 3/2077

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Đinh Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2077
T2T3T4T5T6T7CN
1 7 2 8 3 9 4 10 5 Kinh trập 11 6 12 7 13
8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 14 9 15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20
15 21 16 22 17 23 18 24 19 25 20 Xuân phân 26 21 27
22 28 23 29 24 1/3 25 2 26 Tết Hàn thực 3 27 4 28 5
29 6 30 7 31 8 1 9 2 10 3 11 4 Thanh minh 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 21/03/2077
Âm lịchNgày 27 tháng 2 năm Đinh Dậu
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Quý Mão, năm Đinh Dậu
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Nguy và sao Tinh

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất