18
Thứ năm
Âm lịch24tháng 2
Năm
Đinh Dậu
Tháng
Quý Mão (thiếu)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 18/03/2077

Thứ năm, ngày 18 tháng 3 năm 2077 dương lịch là ngày 24 tháng 2 năm Đinh Dậu. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 3/2077

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Đinh Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2077
T2T3T4T5T6T7CN
1 7 2 8 3 9 4 10 5 Kinh trập 11 6 12 7 13
8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 14 9 15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20
15 21 16 22 17 23 18 24 19 25 20 Xuân phân 26 21 27
22 28 23 29 24 1/3 25 2 26 Tết Hàn thực 3 27 4 28 5
29 6 30 7 31 8 1 9 2 10 3 11 4 Thanh minh 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 18/03/2077
Âm lịchNgày 24 tháng 2 năm Đinh Dậu
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Quý Mão, năm Đinh Dậu
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Định và sao Tỉnh

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu