- Tý23:00-0:59
- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Dậu17:00-18:59
Tết Hàn thựcNgày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
- Tết Trùng cửu18/10 · còn 1 ngày
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 3 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 14 ngày
- Tuổi xung
- Tân Dậu, Quý Dậu
- Hỷ thần
- Chính Nam
- Tài thần
- Chính Đông
- Trực
- Kiến (tốt)
- Sao
- Cang (hung)
Lịch âm ngày 26/03/2077
Thứ sáu, ngày 26 tháng 3 năm 2077 dương lịch là mùng 3 tháng 3 năm Đinh Dậu. Ngày Đinh Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).
Tết Hàn thựcNgày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 7 | 2 8 | 3 9 | 4 10 | 5 Kinh trập 11 | 6 12 | 7 13 |
| 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 14 | 9 15 | 10 16 | 11 17 | 12 18 | 13 19 | 14 20 |
| 15 21 | 16 22 | 17 23 | 18 24 | 19 25 | 20 Xuân phân 26 | 21 27 |
| 22 28 | 23 29 | 24 1/3 | 25 2 | 26 Tết Hàn thực 3 | 27 4 | 28 5 |
| 29 6 | 30 7 | 31 8 | 1 9 | 2 10 | 3 11 | 4 Thanh minh 12 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 26/3
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ sáu, 26/03/2077 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 3 tháng 3 năm Đinh Dậu |
| Can chi | Ngày Đinh Mão, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Dậu |
| Ngũ hành | Lô Trung Hỏa |
| Tiết khí | Xuân phân |
| Trực nhật | Hắc đạo Câu Trận |
| Khổng Minh | Tiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông |
Trực Kiến và sao Cang
| Thập nhị trực | Tốt Trực Kiến |
|---|---|
| Nên làm | Xuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương |
| Không nên | Động thổ, đào giếng, an táng |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Cang Kim Long |
| Điểm ngày | 2/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Tân Dậu, Quý Dậu |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |