14
Thứ ba
Âm lịch12tháng 2
Năm
Kỷ Hợi
Tháng
Đinh Mão (đủ)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 14/03/2079

Thứ ba, ngày 14 tháng 3 năm 2079 dương lịch là ngày 12 tháng 2 năm Kỷ Hợi. Ngày Ất Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 3/2079

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Kỷ Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2079
T2T3T4T5T6T7CN
27 26 28 27 1 28 2 29 3 1/2 4 2 5 Kinh trập 3
6 4 7 5 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 6 9 7 10 8 11 9 12 10
13 11 14 12 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17
20 Xuân phân 18 21 19 22 20 23 21 24 22 25 23 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 24
27 25 28 26 29 27 30 28 31 29 1 30 2 1/3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 14/03/2079
Âm lịchNgày 12 tháng 2 năm Kỷ Hợi
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Chủy

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu