18
Thứ bảy
Âm lịch16tháng 2
Năm
Kỷ Hợi
Tháng
Đinh Mão (đủ)
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Hợi, Ất Hợi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 18/03/2079

Thứ bảy, ngày 18 tháng 3 năm 2079 dương lịch là ngày 16 tháng 2 năm Kỷ Hợi. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 3/2079

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Kỷ Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2079
T2T3T4T5T6T7CN
27 26 28 27 1 28 2 29 3 1/2 4 2 5 Kinh trập 3
6 4 7 5 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 6 9 7 10 8 11 9 12 10
13 11 14 12 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17
20 Xuân phân 18 21 19 22 20 23 21 24 22 25 23 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 24
27 25 28 26 29 27 30 28 31 29 1 30 2 1/3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 18/03/2079
Âm lịchNgày 16 tháng 2 năm Kỷ Hợi
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Mãn và sao Liễu

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu