- Tý23:00-0:59
- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 16/03/2079 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · còn 1 ngày
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 3 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 14 ngày
- Tuổi xung
- Tân Dậu, Quý Dậu
- Hỷ thần
- Chính Nam
- Tài thần
- Chính Đông
- Trực
- Kiến (tốt)
- Sao
- Tỉnh (cát)
Lịch âm ngày 16/03/2079
Thứ năm, ngày 16 tháng 3 năm 2079 dương lịch là ngày 14 tháng 2 năm Kỷ Hợi. Ngày Đinh Mão, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 27 26 | 28 27 | 1 28 | 2 29 | 3 1/2 | 4 2 | 5 Kinh trập 3 |
| 6 4 | 7 5 | 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 6 | 9 7 | 10 8 | 11 9 | 12 10 |
| 13 11 | 14 12 | 15 13 | 16 14 | 17 15 | 18 16 | 19 17 |
| 20 Xuân phân 18 | 21 19 | 22 20 | 23 21 | 24 22 | 25 23 | 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 24 |
| 27 25 | 28 26 | 29 27 | 30 28 | 31 29 | 1 30 | 2 1/3 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 16/3
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ năm, 16/03/2079 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 14 tháng 2 năm Kỷ Hợi |
| Can chi | Ngày Đinh Mão, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi |
| Ngũ hành | Lô Trung Hỏa |
| Tiết khí | Kinh trập |
| Trực nhật | Hoàng đạo Minh Đường |
| Khổng Minh | Tốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm |
Trực Kiến và sao Tỉnh
| Thập nhị trực | Tốt Trực Kiến |
|---|---|
| Nên làm | Xuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương |
| Không nên | Động thổ, đào giếng, an táng |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Tỉnh Mộc Hãn |
| Điểm ngày | 8/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Tân Dậu, Quý Dậu |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |