14
Thứ năm
Âm lịch2tháng 4
Năm
Quý Tỵ
Tháng
Đinh Tỵ (thiếu)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 14/05/1953

Thứ năm, ngày 14 tháng 5 năm 1953 dương lịch là mùng 2 tháng 4 năm Quý Tỵ. Ngày Ất Sửu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 5/1953

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Quý Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1953
T2T3T4T5T6T7CN
27 14 28 15 29 16 30 17 1 Ngày Quốc tế Lao động 18 2 19 3 20
4 21 5 22 6 Lập hạ 23 7 24 8 25 9 26 10 27
11 28 12 29 13 1/4 14 2 15 3 16 4 17 5
18 6 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 7 20 8 21 Tiểu mãn 9 22 10 23 11 24 12
25 13 26 14 27 Lễ Phật đản 15 28 16 29 17 30 18 31 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 14/05/1953
Âm lịchMùng 2 tháng 4 năm Quý Tỵ
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Tỵ
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thành và sao Đẩu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu