16
Thứ bảy
Âm lịch4tháng 4
Năm
Quý Tỵ
Tháng
Đinh Tỵ (thiếu)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 16/05/1953

Thứ bảy, ngày 16 tháng 5 năm 1953 dương lịch là mùng 4 tháng 4 năm Quý Tỵ. Ngày Đinh Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 5/1953

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Quý Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1953
T2T3T4T5T6T7CN
27 14 28 15 29 16 30 17 1 Ngày Quốc tế Lao động 18 2 19 3 20
4 21 5 22 6 Lập hạ 23 7 24 8 25 9 26 10 27
11 28 12 29 13 1/4 14 2 15 3 16 4 17 5
18 6 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 7 20 8 21 Tiểu mãn 9 22 10 23 11 24 12
25 13 26 14 27 Lễ Phật đản 15 28 16 29 17 30 18 31 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 16/05/1953
Âm lịchMùng 4 tháng 4 năm Quý Tỵ
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Tỵ
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Nữ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi