- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 23/05/1953 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Mậu Thìn, Canh Thìn
- Hỷ thần
- Đông Bắc
- Tài thần
- Đông Nam
- Trực
- Chấp (bình thường)
- Sao
- Vị (cát)
Lịch âm ngày 23/05/1953
Thứ bảy, ngày 23 tháng 5 năm 1953 dương lịch là ngày 11 tháng 4 năm Quý Tỵ. Ngày Giáp Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 27 14 | 28 15 | 29 16 | 30 17 | 1 Ngày Quốc tế Lao động 18 | 2 19 | 3 20 |
| 4 21 | 5 22 | 6 Lập hạ 23 | 7 24 | 8 25 | 9 26 | 10 27 |
| 11 28 | 12 29 | 13 1/4 | 14 2 | 15 3 | 16 4 | 17 5 |
| 18 6 | 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 7 | 20 8 | 21 Tiểu mãn 9 | 22 10 | 23 11 | 24 12 |
| 25 13 | 26 14 | 27 Lễ Phật đản 15 | 28 16 | 29 17 | 30 18 | 31 19 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 23/5
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ bảy, 23/05/1953 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 11 tháng 4 năm Quý Tỵ |
| Can chi | Ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Tỵ |
| Ngũ hành | Sơn Đầu Hỏa |
| Tiết khí | Tiểu mãn |
| Trực nhật | Hoàng đạo Kim Quỹ |
| Khổng Minh | Lưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài |
Trực Chấp và sao Vị
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Chấp |
|---|---|
| Nên làm | Lập khế ước, tuyển người, xây đắp |
| Không nên | Xuất hành, dời nhà, mở kho |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Vị Thổ Trĩ |
| Điểm ngày | 8/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Mậu Thìn, Canh Thìn |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu |
| Hỷ thần | Đông Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |