14
Thứ bảy
Âm lịch18tháng 5
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Nhâm Ngọ (thiếu)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 14/06/1930

Thứ bảy, ngày 14 tháng 6 năm 1930 dương lịch là ngày 18 tháng 5 năm Canh Ngọ. Ngày Ất Mùi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 6/1930

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1930
T2T3T4T5T6T7CN
26 28 27 29 28 1/5 29 2 30 3 31 4 1 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5
2 6 3 7 4 8 5 9 6 Mang chủng 10 7 11 8 12
9 13 10 14 11 15 12 16 13 17 14 18 15 19
16 20 17 21 18 22 19 23 20 24 21 25 22 Hạ chí 26
23 27 24 28 25 29 26 1/6 27 2 28 Ngày Gia đình Việt Nam 3 29 4
30 5 1 6 2 7 3 8 4 9 5 10 6 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 14/06/1930
Âm lịchNgày 18 tháng 5 năm Canh Ngọ
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Trừ và sao Nữ

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu