26
Thứ năm
Âm lịch1tháng 6
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Quý Mùi (đủ)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Hạ chí

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 26/06/1930

Thứ năm, ngày 26 tháng 6 năm 1930 dương lịch là mùng 1 tháng 6 năm Canh Ngọ. Ngày Đinh Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 6/1930

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1930
T2T3T4T5T6T7CN
26 28 27 29 28 1/5 29 2 30 3 31 4 1 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5
2 6 3 7 4 8 5 9 6 Mang chủng 10 7 11 8 12
9 13 10 14 11 15 12 16 13 17 14 18 15 19
16 20 17 21 18 22 19 23 20 24 21 25 22 Hạ chí 26
23 27 24 28 25 29 26 1/6 27 2 28 Ngày Gia đình Việt Nam 3 29 4
30 5 1 6 2 7 3 8 4 9 5 10 6 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 26/06/1930
Âm lịchMùng 1 tháng 6 năm Canh Ngọ
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Quý Mùi, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Trừ và sao Tỉnh

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu