2
Thứ hai
Âm lịch6tháng 5
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Nhâm Ngọ (thiếu)
Ngày
Quý Mùi
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Kỷ Sửu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 02/06/1930

Thứ hai, ngày 2 tháng 6 năm 1930 dương lịch là mùng 6 tháng 5 năm Canh Ngọ. Ngày Quý Mùi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 6/1930

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1930
T2T3T4T5T6T7CN
26 28 27 29 28 1/5 29 2 30 3 31 4 1 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5
2 6 3 7 4 8 5 9 6 Mang chủng 10 7 11 8 12
9 13 10 14 11 15 12 16 13 17 14 18 15 19
16 20 17 21 18 22 19 23 20 24 21 25 22 Hạ chí 26
23 27 24 28 25 29 26 1/6 27 2 28 Ngày Gia đình Việt Nam 3 29 4
30 5 1 6 2 7 3 8 4 9 5 10 6 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 02/06/1930
Âm lịchMùng 6 tháng 5 năm Canh Ngọ
Can chiNgày Quý Mùi, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Mãn và sao Trương

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Sửu, Kỷ Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu