7
Thứ bảy
Âm lịch11tháng 5
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Nhâm Ngọ (thiếu)
Ngày
Mậu Tý
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Phá (xấu)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 07/06/1930

Thứ bảy, ngày 7 tháng 6 năm 1930 dương lịch là ngày 11 tháng 5 năm Canh Ngọ. Ngày Mậu Tý, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 6/1930

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1930
T2T3T4T5T6T7CN
26 28 27 29 28 1/5 29 2 30 3 31 4 1 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5
2 6 3 7 4 8 5 9 6 Mang chủng 10 7 11 8 12
9 13 10 14 11 15 12 16 13 17 14 18 15 19
16 20 17 21 18 22 19 23 20 24 21 25 22 Hạ chí 26
23 27 24 28 25 29 26 1/6 27 2 28 Ngày Gia đình Việt Nam 3 29 4
30 5 1 6 2 7 3 8 4 9 5 10 6 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 07/06/1930
Âm lịchNgày 11 tháng 5 năm Canh Ngọ
Can chiNgày Mậu Tý, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Phá và sao Đê

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi