14
Thứ hai
Âm lịch28tháng 5
Năm
Mậu Tuất
Tháng
Mậu Ngọ (đủ)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 14/07/1958

Thứ hai, ngày 14 tháng 7 năm 1958 dương lịch là ngày 28 tháng 5 năm Mậu Tuất. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 7/1958

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Mậu Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1958
T2T3T4T5T6T7CN
30 14 1 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 20
7 Tiểu thử 21 8 22 9 23 10 24 11 25 12 26 13 27
14 28 15 29 16 30 17 1/6 18 2 19 3 20 4
21 5 22 6 23 Đại thử 7 24 8 25 9 26 10 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 11
28 12 29 13 30 14 31 15 1 16 2 17 3 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 14/07/1958
Âm lịchNgày 28 tháng 5 năm Mậu Tuất
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tuất
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thâu và sao Tất

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất