15
Thứ ba
Âm lịch29tháng 5
Năm
Mậu Tuất
Tháng
Mậu Ngọ (đủ)
Ngày
Quý Tỵ
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Hợi, Kỷ Hợi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 15/07/1958

Thứ ba, ngày 15 tháng 7 năm 1958 dương lịch là ngày 29 tháng 5 năm Mậu Tuất. Ngày Quý Tỵ, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 7/1958

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Mậu Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1958
T2T3T4T5T6T7CN
30 14 1 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 20
7 Tiểu thử 21 8 22 9 23 10 24 11 25 12 26 13 27
14 28 15 29 16 30 17 1/6 18 2 19 3 20 4
21 5 22 6 23 Đại thử 7 24 8 25 9 26 10 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 11
28 12 29 13 30 14 31 15 1 16 2 17 3 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 15/07/1958
Âm lịchNgày 29 tháng 5 năm Mậu Tuất
Can chiNgày Quý Tỵ, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tuất
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Khai và sao Chủy

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Hợi, Kỷ Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu