7
Thứ hai
Âm lịch21tháng 5
Năm
Mậu Tuất
Tháng
Mậu Ngọ (đủ)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 07/07/1958

Thứ hai, ngày 7 tháng 7 năm 1958 dương lịch là ngày 21 tháng 5 năm Mậu Tuất. Ngày Ất Dậu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 7/1958

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Mậu Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1958
T2T3T4T5T6T7CN
30 14 1 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 20
7 Tiểu thử 21 8 22 9 23 10 24 11 25 12 26 13 27
14 28 15 29 16 30 17 1/6 18 2 19 3 20 4
21 5 22 6 23 Đại thử 7 24 8 25 9 26 10 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 11
28 12 29 13 30 14 31 15 1 16 2 17 3 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 07/07/1958
Âm lịchNgày 21 tháng 5 năm Mậu Tuất
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tuất
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíTiểu thử Bắt đầu tiết Tiểu thử
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Mãn và sao Nguy

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi