14
Thứ năm
Âm lịch10tháng 7
Năm
Tân Sửu
Tháng
Bính Thân (thiếu)
Ngày
Kỷ Dậu
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mão, Ất Mão
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 14/08/2081

Thứ năm, ngày 14 tháng 8 năm 2081 dương lịch là mùng 10 tháng 7 năm Tân Sửu. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 8/2081

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2081
T2T3T4T5T6T7CN
28 22 29 23 30 24 31 25 1 26 2 27 3 28
4 29 5 1/7 6 2 7 Lập thu 3 8 4 9 5 10 6
11 Lễ Thất tịch 7 12 8 13 9 14 10 15 11 16 12 17 13
18 14 19 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 20 16 21 17 22 Xử thử 18 23 19 24 20
25 21 26 22 27 23 28 24 29 25 30 26 31 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 14/08/2081
Âm lịchMùng 10 tháng 7 năm Tân Sửu
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Bính Thân, năm Tân Sửu
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Trừ và sao Đẩu

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi