18
Thứ hai
Âm lịch14tháng 7
Năm
Tân Sửu
Tháng
Bính Thân (thiếu)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 18/08/2081

Thứ hai, ngày 18 tháng 8 năm 2081 dương lịch là ngày 14 tháng 7 năm Tân Sửu. Ngày Quý Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 8/2081

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2081
T2T3T4T5T6T7CN
28 22 29 23 30 24 31 25 1 26 2 27 3 28
4 29 5 1/7 6 2 7 Lập thu 3 8 4 9 5 10 6
11 Lễ Thất tịch 7 12 8 13 9 14 10 15 11 16 12 17 13
18 14 19 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 20 16 21 17 22 Xử thử 18 23 19 24 20
25 21 26 22 27 23 28 24 29 25 30 26 31 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 18/08/2081
Âm lịchNgày 14 tháng 7 năm Tân Sửu
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Bính Thân, năm Tân Sửu
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Nguy

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu