9
Thứ bảy
Âm lịch5tháng 7
Năm
Tân Sửu
Tháng
Bính Thân (thiếu)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 09/08/2081

Thứ bảy, ngày 9 tháng 8 năm 2081 dương lịch là mùng 5 tháng 7 năm Tân Sửu. Ngày Giáp Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 8/2081

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2081
T2T3T4T5T6T7CN
28 22 29 23 30 24 31 25 1 26 2 27 3 28
4 29 5 1/7 6 2 7 Lập thu 3 8 4 9 5 10 6
11 Lễ Thất tịch 7 12 8 13 9 14 10 15 11 16 12 17 13
18 14 19 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 20 16 21 17 22 Xử thử 18 23 19 24 20
25 21 26 22 27 23 28 24 29 25 30 26 31 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 09/08/2081
Âm lịchMùng 5 tháng 7 năm Tân Sửu
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Bính Thân, năm Tân Sửu
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thành và sao Đê

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất