15
Chủ nhật
Âm lịch25tháng 3 nhuận
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Nhâm Thìn (thiếu)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 15/05/1966

Chủ nhật, ngày 15 tháng 5 năm 1966 dương lịch là ngày 25 tháng 3 (nhuận) năm Bính Ngọ. Ngày Giáp Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 5/1966

Âm lịch: tháng 3 nhuận – 4 năm Bính Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1966
T2T3T4T5T6T7CN
25 5 26 6 27 7 28 8 29 9 30 10 1 Ngày Quốc tế Lao động 11
2 12 3 13 4 14 5 15 6 Lập hạ 16 7 17 8 18
9 19 10 20 11 21 12 22 13 23 14 24 15 25
16 26 17 27 18 28 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 29 20 1/4 21 Tiểu mãn 2 22 3
23 4 24 5 25 6 26 7 27 8 28 9 29 10
30 11 31 12 1 13 2 14 3 15 4 16 5 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 15/05/1966
Âm lịchNgày 25 tháng 3 (nhuận) năm Bính Ngọ
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Chấp và sao Tinh

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất