21
Thứ bảy
Âm lịch2tháng 4
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Quý Tỵ (đủ)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 21/05/1966

Thứ bảy, ngày 21 tháng 5 năm 1966 dương lịch là mùng 2 tháng 4 năm Bính Ngọ. Ngày Canh Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 5/1966

Âm lịch: tháng 3 nhuận – 4 năm Bính Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1966
T2T3T4T5T6T7CN
25 5 26 6 27 7 28 8 29 9 30 10 1 Ngày Quốc tế Lao động 11
2 12 3 13 4 14 5 15 6 Lập hạ 16 7 17 8 18
9 19 10 20 11 21 12 22 13 23 14 24 15 25
16 26 17 27 18 28 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 29 20 1/4 21 Tiểu mãn 2 22 3
23 4 24 5 25 6 26 7 27 8 28 9 29 10
30 11 31 12 1 13 2 14 3 15 4 16 5 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 21/05/1966
Âm lịchMùng 2 tháng 4 năm Bính Ngọ
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Quý Tỵ, năm Bính Ngọ
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíTiểu mãn Bắt đầu tiết Tiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bế và sao Đê

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất