19
Thứ năm
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
Âm lịch29tháng 3 nhuận
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Nhâm Thìn (thiếu)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 19/05/1966

Thứ năm, ngày 19 tháng 5 năm 1966 dương lịch là ngày 29 tháng 3 (nhuận) năm Bính Ngọ. Ngày Mậu Dần, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh

Tháng 5/1966

Âm lịch: tháng 3 nhuận – 4 năm Bính Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1966
T2T3T4T5T6T7CN
25 5 26 6 27 7 28 8 29 9 30 10 1 Ngày Quốc tế Lao động 11
2 12 3 13 4 14 5 15 6 Lập hạ 16 7 17 8 18
9 19 10 20 11 21 12 22 13 23 14 24 15 25
16 26 17 27 18 28 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 29 20 1/4 21 Tiểu mãn 2 22 3
23 4 24 5 25 6 26 7 27 8 28 9 29 10
30 11 31 12 1 13 2 14 3 15 4 16 5 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 19/05/1966
Âm lịchNgày 29 tháng 3 (nhuận) năm Bính Ngọ
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thâu và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi