4
Thứ tư
Âm lịch14tháng 3 nhuận
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Nhâm Thìn (thiếu)
Ngày
Quý Hợi
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 04/05/1966

Thứ tư, ngày 4 tháng 5 năm 1966 dương lịch là ngày 14 tháng 3 (nhuận) năm Bính Ngọ. Ngày Quý Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 5/1966

Âm lịch: tháng 3 nhuận – 4 năm Bính Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1966
T2T3T4T5T6T7CN
25 5 26 6 27 7 28 8 29 9 30 10 1 Ngày Quốc tế Lao động 11
2 12 3 13 4 14 5 15 6 Lập hạ 16 7 17 8 18
9 19 10 20 11 21 12 22 13 23 14 24 15 25
16 26 17 27 18 28 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 29 20 1/4 21 Tiểu mãn 2 22 3
23 4 24 5 25 6 26 7 27 8 28 9 29 10
30 11 31 12 1 13 2 14 3 15 4 16 5 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 04/05/1966
Âm lịchNgày 14 tháng 3 (nhuận) năm Bính Ngọ
Can chiNgày Quý Hợi, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Nguy và sao Bích

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu