- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 16/10/1930 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Quý Tỵ, Ất Tỵ
- Hỷ thần
- Đông Bắc
- Tài thần
- Chính Nam
- Trực
- Trừ (bình thường)
- Sao
- Tỉnh (cát)
Lịch âm ngày 16/10/1930
Thứ năm, ngày 16 tháng 10 năm 1930 dương lịch là ngày 25 tháng 8 năm Canh Ngọ. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 29 8 | 30 9 | 1 10 | 2 11 | 3 12 | 4 13 | 5 14 |
| 6 Tết Trung thu 15 | 7 16 | 8 17 | 9 Hàn lộ 18 | 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 19 | 11 20 | 12 21 |
| 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 22 | 14 23 | 15 24 | 16 25 | 17 26 | 18 27 | 19 28 |
| 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 29 | 21 30 | 22 1/9 | 23 2 | 24 Sương giáng 3 | 25 4 | 26 5 |
| 27 6 | 28 7 | 29 8 | 30 Tết Trùng cửu 9 | 31 Lễ hội Halloween 10 | 1 11 | 2 12 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 16/10
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ năm, 16/10/1930 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 25 tháng 8 năm Canh Ngọ |
| Can chi | Ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Dậu, năm Canh Ngọ |
| Ngũ hành | Bình Địa Mộc |
| Tiết khí | Hàn lộ |
| Trực nhật | Hắc đạo Huyền Vũ |
| Khổng Minh | Lưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài |
Trực Trừ và sao Tỉnh
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Trừ |
|---|---|
| Nên làm | Trừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp |
| Không nên | Cưới hỏi, khai trương, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Tỉnh Mộc Hãn |
| Điểm ngày | 4/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Quý Tỵ, Ất Tỵ |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân |
| Hỷ thần | Đông Bắc |
| Tài thần | Chính Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu |