25
Thứ bảy
Âm lịch4tháng 9
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Bính Tuất (thiếu)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 25/10/1930

Thứ bảy, ngày 25 tháng 10 năm 1930 dương lịch là mùng 4 tháng 9 năm Canh Ngọ. Ngày Mậu Thân, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 10/1930

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1930
T2T3T4T5T6T7CN
29 8 30 9 1 10 2 11 3 12 4 13 5 14
6 Tết Trung thu 15 7 16 8 17 9 Hàn lộ 18 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 19 11 20 12 21
13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 22 14 23 15 24 16 25 17 26 18 27 19 28
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 29 21 30 22 1/9 23 2 24 Sương giáng 3 25 4 26 5
27 6 28 7 29 8 30 Tết Trùng cửu 9 31 Lễ hội Halloween 10 1 11 2 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 25/10/1930
Âm lịchMùng 4 tháng 9 năm Canh Ngọ
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Bính Tuất, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Đê

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi