20
Thứ hai
Ngày Phụ nữ Việt Nam
Âm lịch29tháng 8
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Ất Dậu (đủ)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 20/10/1930

Thứ hai, ngày 20 tháng 10 năm 1930 dương lịch là ngày 29 tháng 8 năm Canh Ngọ. Ngày Quý Mão, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Ngày Phụ nữ Việt Nam

Tháng 10/1930

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1930
T2T3T4T5T6T7CN
29 8 30 9 1 10 2 11 3 12 4 13 5 14
6 Tết Trung thu 15 7 16 8 17 9 Hàn lộ 18 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 19 11 20 12 21
13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 22 14 23 15 24 16 25 17 26 18 27 19 28
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 29 21 30 22 1/9 23 2 24 Sương giáng 3 25 4 26 5
27 6 28 7 29 8 30 Tết Trùng cửu 9 31 Lễ hội Halloween 10 1 11 2 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 20/10/1930
Âm lịchNgày 29 tháng 8 năm Canh Ngọ
Can chiNgày Quý Mão, tháng Ất Dậu, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Chấp và sao Trương

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi