16
Thứ sáu
Âm lịch26tháng 1
Năm
Canh Tý
Tháng
Mậu Dần (đủ)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 16/02/2080

Thứ sáu, ngày 16 tháng 2 năm 2080 dương lịch là ngày 26 tháng Giêng năm Canh Tý. Ngày Giáp Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 2/2080

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2080
T2T3T4T5T6T7CN
29 8 30 9 31 10 1 11 2 12 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 13 4 Lập xuân 14
5 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 6 16 7 17 8 18 9 19 10 20 11 21
12 22 13 23 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 24 15 25 16 26 17 27 18 28
19 Vũ thủy 29 20 30 21 1/2 22 2 23 3 24 4 25 5
26 6 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 7 28 8 29 9 1 10 2 11 3 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 16/02/2080
Âm lịchNgày 26 tháng Giêng năm Canh Tý
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Quỷ

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất