6
Thứ ba
Âm lịch16tháng 1
Năm
Canh Tý
Tháng
Mậu Dần (đủ)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 06/02/2080

Thứ ba, ngày 6 tháng 2 năm 2080 dương lịch là ngày 16 tháng Giêng năm Canh Tý. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 2/2080

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2080
T2T3T4T5T6T7CN
29 8 30 9 31 10 1 11 2 12 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 13 4 Lập xuân 14
5 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 6 16 7 17 8 18 9 19 10 20 11 21
12 22 13 23 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 24 15 25 16 26 17 27 18 28
19 Vũ thủy 29 20 30 21 1/2 22 2 23 3 24 4 25 5
26 6 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 7 28 8 29 9 1 10 2 11 3 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 06/02/2080
Âm lịchNgày 16 tháng Giêng năm Canh Tý
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Định và sao Thất

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi