4
Chủ nhật
Âm lịch14tháng 1
Năm
Canh Tý
Tháng
Mậu Dần (đủ)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 04/02/2080

Chủ nhật, ngày 4 tháng 2 năm 2080 dương lịch là ngày 14 tháng Giêng năm Canh Tý. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 2/2080

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2080
T2T3T4T5T6T7CN
29 8 30 9 31 10 1 11 2 12 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 13 4 Lập xuân 14
5 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 6 16 7 17 8 18 9 19 10 20 11 21
12 22 13 23 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 24 15 25 16 26 17 27 18 28
19 Vũ thủy 29 20 30 21 1/2 22 2 23 3 24 4 25 5
26 6 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 7 28 8 29 9 1 10 2 11 3 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 04/02/2080
Âm lịchNgày 14 tháng Giêng năm Canh Tý
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíLập xuân Bắt đầu tiết Lập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Hư

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất