31
Thứ tư
Âm lịch10tháng 1
Năm
Canh Tý
Tháng
Mậu Dần (đủ)
Ngày
Mậu Tý
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Bế (xấu)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 31/01/2080

Thứ tư, ngày 31 tháng 1 năm 2080 dương lịch là mùng 10 tháng Giêng năm Canh Tý. Ngày Mậu Tý, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 1/2080

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2080
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 10 2 11 3 12 4 13 5 Tiểu hàn 14 6 15 7 16
8 17 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 18 10 19 11 20 12 21 13 22 14 Ông Công ông Táo 23
15 24 16 25 17 26 18 27 19 28 20 Đại hàn 29 21 Giao thừa - Tất niên 30
22 Tết Nguyên đán 1/1 23 2 24 3 25 4 26 5 27 6 28 7
29 8 30 9 31 10 1 11 2 12 3 13 4 Lập xuân 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 31/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 31/01/2080
Âm lịchMùng 10 tháng Giêng năm Canh Tý
Can chiNgày Mậu Tý, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bế và sao Cơ

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi