16
Thứ hai
Âm lịch1tháng 3
Năm
Quý Hợi
Tháng
Bính Thìn (đủ)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 16/04/1923

Thứ hai, ngày 16 tháng 4 năm 1923 dương lịch là mùng 1 tháng 3 năm Quý Hợi. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 4/1923

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1923
T2T3T4T5T6T7CN
26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 31 15 1 16
2 17 3 18 4 19 5 20 6 Thanh minh 21 7 22 8 23
9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 29 15 30
16 1/3 17 2 18 Tết Hàn thực 3 19 4 20 5 21 Cốc vũ 6 22 7
23 8 24 9 25 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 26 11 27 12 28 13 29 14
30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 15 1 16 2 17 3 18 4 19 5 20 6 Lập hạ 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 16/04/1923
Âm lịchMùng 1 tháng 3 năm Quý Hợi
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Bính Thìn, năm Quý Hợi
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bình và sao Trương

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu